Giảm giá!

Phấn má hồng Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush dạng kem 5gr

800.000 720.000

Phấn má hồng Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush  

Trọng lượng: 5gr

  • Công nghệ AirFusion đột phá với kết cấu mềm mại không dày bí.
  • Công thức phấn bột mỏng nhẹ mang lại màu sắc đồng nhất và lâu phai trên má suốt 8h
  • Hoàn toàn ráo mịn và hòa quyện trên da
  • Lâu trôi, bền màu, không lem, không kích ứng da, siêu mỏng nhẹ, thoáng da.
Xóa

Mô tả

Phấn má hồng Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush dạng kem 5gr

Phấn má hồng Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush dạng kem hòa quyện tự nhiên không ngờ với làn da, cho đôi gò má ửng hồng đầy sức sống. Phấn má hồng nhẹ mỏng như không chuyển thành dạng bột lâu trôi, thoáng khí với kết cấu lì mềm mại.

Trọng lượng: 5gr

Công dụng phấn má hồng Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush

  • Công nghệ AirFusion đột phá với kết cấu mềm mại không dày bí.
  • Công thức phấn bột mỏng nhẹ mang lại màu sắc đồng nhất và lâu phai trên má suốt 8h
  • Hoàn toàn ráo mịn và hòa quyện trên da
  • Lâu trôi, bền màu, không lem, không kích ứng da, siêu mỏng nhẹ, thoáng da.
Phấn má hồng Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush dạng kem 5gr

Phấn má hồng Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush dạng kem 5gr

Thích hợp cho mọi loại da: phấn má hồng cho da dầu, phấn má hồng cho da dầu mụn, phấn má hồng cho da khô, phấn má hồng cho da thường. Đặc biệt phấn má hồng cho da nhạy cảm, da bị hư tổn do môi trường và nắng, hoặc da bị hư tổng cho xài mỹ phẩm kém chất lượng.

Có 8 mẫu tuỳ chọn: 

  1. Màu 01 Sonoya
  2. Màu 02 Chiyoko
  3. Màu 03 Momoko
  4. Màu 04 Eiko
  5. Màu 05 Ayao
  6. Màu 06 Sayoko
  7. Màu 07 Setsuko
  8. Màu 08 Kokei
Bảng màu Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush dạng kem 5gr

Bảng màu Shiseido Minimalist Whippedpowder Blush dạng kem

Thông tin phấn má hồng Shiseido

  • Má hồng này sử dụng công nghệ đột phá để pha trộn dễ dàng trên da. Kết cấu giống như mousse biến đổi thành một loại bột siêu mỏng, cực mịn, bám tốt bền màu trên 8 giờ. Nhiều màu sắc tươi trẻ cho bạn chọn lựa.
  • Công nghệ AirFusion: Các bong bóng siêu nhỏ cho mượn mousse-to-Powder này tạo cảm giác không có lông.
  • Film Forming Resin: Giúp màu bám vào da trong tám giờ.
  • Bột silicon dẻo: Tạo kết cấu mềm mượt mà không bao giờ bị khô.
  • Không có: Sunfat, Phthalates. Không gây mốc trên da sau nhiều giờ liền. Không gây kích ứng da. Đã thử nghiệm y khoa.

Một màu sắc tự nhiên, tươi tắn trên má.

Cách sử dụng phấn má hồng Minimalist WhippedPowder Blush

  • Sử dụng một cách tiết kiệm bằng đầu ngón tay hoặc thoa lên má bằng cách sử dụng đầu trộn gel của bàn chải DAIYA FUDE Face Duo và đánh bóng bằng đầu bàn chải cắt kim cương màu đỏ.
  • Vỗ một lượng nhỏ trên da của bạn để tăng độ hồng trên má.

Có 8 mẫu tuỳ chọn: 

  1. Màu 01 Sonoya
  2. Màu 02 Chiyoko
  3. Màu 03 Momoko
  4. Màu 04 Eiko
  5. Màu 05 Ayao
  6. Màu 06 Sayoko
  7. Màu 07 Setsuko
  8. Màu 08 Kokei
Màu 01 Sonoya

Màu 01 Sonoya

Màu 02 Chiyoko

Màu 02 Chiyoko

Màu 03 Momoko

Màu 03 Momoko

Màu 04 Eiko

Màu 04 Eiko

Màu 05 Ayao

Màu 05 Ayao

Màu 06 Sayoko

Màu 06 Sayoko

Màu 07 Setsuko

Màu 07 Setsuko

Màu 08 Kokei

Màu 08 Kokei

 

Thành phần Minimalist WhippedPowder Blush:

01 sonoya: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・mica・trimethylsiloxysilicate・titanium dioxide (ci 77891)・aluminum hydroxide・stearic acid・synthetic fluorphlogopite・iron oxides (ci 77491)・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・red 30 (ci 73360)・iron oxides (ci 77492)・tocopherol・polysilicone-2・ultramarines (ci 77007)・zinc oxide・

02 chiyoko: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・synthetic fluorphlogopite・trimethylsiloxysilicate・titanium dioxide (ci 77891)・aluminum hydroxide・mica・stearic acid・red 30 (ci 73360)・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・ultramarines (ci 77007)・tocopherol・polysilicone-2・zinc oxide・iron oxides (ci 77491)・iron oxides (ci 77492)・

03 momoko: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・synthetic fluorphlogopite・trimethylsiloxysilicate・aluminum hydroxide・stearic acid・titanium dioxide (ci 77891)・yellow 5 lake (ci 19140)・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・mica・iron oxides (ci 77492)・iron oxides (ci 77491)・talc・red 30 (ci 73360)・tocopherol・polysilicone-2・hydrogen dimethicone・ultramarines (ci 77007)・zinc oxide・

04 eiko: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・trimethylsiloxysilicate・titanium dioxide (ci 77891)・synthetic fluorphlogopite・iron oxides (ci 77492)・aluminum hydroxide・iron oxides (ci 77491)・stearic acid・mica・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・polysilicone-2・ultramarines (ci 77007)・iron oxides (ci 77499)・tocopherol・zinc oxide・

05 ayao: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・trimethylsiloxysilicate・iron oxides (ci 77491)・mica・aluminum hydroxide・synthetic fluorphlogopite・stearic acid・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・titanium dioxide (ci 77891)・ultramarines (ci 77007)・triethoxycaprylylsilane・tin oxide・polysilicone-2・tocopherol・zinc oxide・iron oxides (ci 77492)・

06 sayoko: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・trimethylsiloxysilicate・iron oxides (ci 77491)・synthetic fluorphlogopite・mica・aluminum hydroxide・stearic acid・titanium dioxide (ci 77891)・red 30 (ci 73360)・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・iron oxides (ci 77492)・polysilicone-2・tocopherol・triethoxycaprylylsilane・tin oxide・ultramarines (ci 77007)・zinc oxide・

07 setsuko: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・mica・trimethylsiloxysilicate・titanium dioxide (ci 77891)・aluminum hydroxide・stearic acid・synthetic fluorphlogopite・iron oxides (ci 77491)・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・red 30 (ci 73360)・iron oxides (ci 77492)・tocopherol・polysilicone-2・ultramarines (ci 77007)・zinc oxide・

08 kokei: ingredients:cyclopentasiloxane・dimethicone・titanium dioxide (nano)・silica・dimethicone crosspolymer・vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer・synthetic fluorphlogopite・trimethylsiloxysilicate・titanium dioxide (ci 77891)・aluminum hydroxide・mica・stearic acid・red 30 (ci 73360)・dipropylene glycol・disteardimonium hectorite・peg-10 dimethicone・ultramarines (ci 77007)・tocopherol・polysilicone-2・zinc oxide・iron oxides (ci 77491)・iron oxides (ci 77492)・

Lưu ý: có thể thay đổi thành phần xin xem ở thông tin trên sản phẩm

 

Các sản phẩm TRANG ĐIỂM MẮT – MASCARA khác của shop, vui lòng xem tại đây.

Thông tin sản phẩm từ nhà sản xuất Minimalist WhippedPowder Blush, vui lòng xem tại đây.

#shiseido#minimalistwhippedpowderblush , #Phấn_má_hồng_Shiseido , #Minimalist_Whippedpowder_Blush , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_01_sonoya , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_02_chiyoko , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_03_momoko , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_04_eiko , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_05_ayao , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_06_sayoko , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_07_setsuko , #shiseido_minimalist_whippedpowder_blush_08_kokei , #shiseido_minimalist_whipped_powder_blush_reviews , #shiseido_whipped_powder_blush_swatches , #shiseido_minimalist_whipped_powder_blush_setsuko , #shiseido_whipped_powder_blush_sonoya_01 , #shiseido_minimalist_whipped_powder_blush_sayoko , #shiseido_minimalist_whipped_powder_blush_eiko , #shiseido_minimalist_whipped_powder_blush_sonoya_01 , #shiseido_blush_review 

Thông tin bổ sung

Màu sắc

Màu 01 Sonoya, Màu 02 Chiyoko, Màu 03 Momoko, Màu 04 Eiko, Màu 05 Ayao, Màu 06 Sayoko, Màu 07 Setsuko, Màu 08 Kokei

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

Có thể bạn thích…